chỉnh trang

chỉnh trang

Cô ấy chỉnh trang lại bàn làm việc trước khi về.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sửa sang, sắp xếp lại cho đẹp đẽ, gọn gàng, ngăn nắp hơn: "chỉnh trang" chỉ hành động làm cho một không gian, vật thể, hoặc diện mạo trở nên hài hòa, sạch sẽ, trật tự hơn so với trạng thái ban đầu.
    • Cải tạo, nâng cấp về mặt thẩm mỹ: Thường dùng trong bối cảnh đô thị, công trình, hoặc cảnh quan, nhấn mạnh việc làm đẹp không nhất thiết thay đổi cấu trúc cơ bản.
dụ sử dụng
  • (Chính quyền sửa sang, làm đẹp lại công viên trung tâm.)
  • ( ấy sắp xếp, trang trí lại phòng khách cho gọn gàng, đẹp mắt.)
  • (Dự án cải tạo, làm đẹp khu phố cổ đã xong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chỉnh trang đô thị": hoạt động cải tạo, sắp xếp lại không gian đô thị (đường phố, vỉa hè, cây xanh) để tăng tính thẩm mỹ tiện ích.

    • Chỉnh trang đô thị giúp thành phố trở nên văn minh hơn. (Cải tạo đô thị làm thành phố hiện đại, sạch đẹp hơn.)
  • "chỉnh trang diện mạo": làm cho ngoại hình, bề ngoài trở nên ưa nhìn, chỉn chu hơn.

    • Anh ấy chỉnh trang diện mạo trước buổi phỏng vấn. (Anh ấy sửa soạn quần áo, đầu tóc gọn gàng trước phỏng vấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chỉnh (động từ): sửa lại cho đúng, cho ngay ngắn.

    • Chỉnh lại cổ áo cho thẳng. (Sửa cổ áo cho ngay ngắn.)
  • Trang (động từ, danh từ): trang trí, tô điểm; hoặc tờ giấy trong sách.

    • Trang hoàng nhà cửa đón Tết. (Trang trí nhà cửa đón Tết.)
Từ đồng nghĩa
  • Sửa sang: làm cho đẹp hơn, tốt hơn bằng cách sửa chữa, sắp xếp.
  • Cải tạo: thay đổi, làm mới lại, thường quy mô lớn hơn.
  • Tô điểm: thêm vào những chi tiết đẹp để làm nổi bật.
Thành ngữ liên quan
  • Chỉnh trang tề chỉnh: (từ Hán Việt) sửa sang cho ngay ngắn, đúng quy cách.
    • Ngôi nhà được chỉnh trang tề chỉnh trước ngày lễ. (Ngôi nhà được sửa sang gọn gàng, đẹp đẽ trước ngày lễ.)